Nha khoa uy tín quận 1
Nha khoa uy tín quận 1

Bảng giá nha khoa Viễn Đông

CẤY GHÉP IMPLANT GIÁ (VNĐ)
DIO (Korea)/ Dentium (Korea) 26.800.000/Implant
Dentium (USA)/ Alpha BIO (Israel),  28.000.000 - 31.500.000/Implant
C Tech (Italy), SIC (Switzerland) 28.000.000 - 31.500.000/Implant
Nobel Biocare (USA), Straumann (Switzerland) 38.450.000 - 40.800.000/ Implant
Implant "All on 4" - Dentium  174.750.000 - 221.350.000
Implant "All on 6" - Dentium  221.350.000 - 267.950.000
Hàm tháo lắp trên 2 Implant Liên hệ
Hàm tháo lắp với nút đặt lực Liên hệ
Ghép xương tổng hợp 4.660.000 – 7.000.000
Màng xương 2.330.000 - 4.660.000
Nâng xoang hàm:  
+ Kín 9.320.000
+ Hở 18.640.000
Ghép mô 5.830.000

Một răng Implant bao gồm: Trụ Implant, Abutment (khớp nối), Răng sứ trên Implant. Chi tiết về giá răng sứ trên Implant xem thêm tại đây!

 

RĂNG SỨ THẨM MỸ GIÁ (VNĐ)
Cầu, mão sứ kim loại 1.870.000/1 răng
Cầu, mão sứ kim loại Titan 3.030.000/1 răng
Cầu, mão sứ kim loại bán quí 5.490.000│8.100.000/1 răng
Cầu,mão sứ kim loại quí:  
+ 40% Au : 8.100.000│10.260.000/1 răng
+ 74% Au : 10.260.000│12.960.000/1 răng
Cầu, mão TOÀN SỨ:
+ Zirconia 6.000.000/1 răng
+ Emax 5.500.000/1 răng
+ Cercon 6.500.000/1 răng
+ Zolid 6.500.000/1 răng
+ Lava 7.500.000/1 răng
+ Cercon HT 7.500.000/1 răng
+ Bruxzir 7.500.000/1 răng
Cùi giả:
+ Cùi giả Titan 470.000/1 đơn vị
+ Cùi giả Zirconia 2.330.000/1 đơn vị
+ Cùi giả kim loại bán quý 6.750.000 │ 10.800.000/1 đơn vị
+ Cùi giả kim loại quý 8.100.000 │ 12.420.000/1 đơn vị
Chốt sợi carbon 1.170.000/1 đơn vị
Tháo cầu răng hoặc mão răng 230.000/1 đơn vị
MẶT DÁN SỨ VENEER GIÁ (VNĐ)
Veneer,Laminate sứ 7.000.000 - 8.740.000/1 răng
NIỀNG RĂNG GIÁ (VNĐ)
Mắc cài kim loại 25.000.000 - 45.000.000/2 hàm
Mắc cài tự khóa kim loại 42.000.000 - 57.000.000/2 hàm
Mắc cài sứ 45.000.000 - 60.000.000/2 hàm
Mắc cài sứ tự khóa 48.000.000 - 68.000.000/2 hàm
Invisalign 34.000.000 - 120.000.000/2 hàm
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp 1.750.000/hàm, 3.000.000/2 hàm
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha cố định 1.750.000
TẨY TRẮNG RĂNG GIÁ (VNĐ)
Tẩy trắng tại nhà 2.330.000/2 hàm
Tẩy trắng tại phòng mạch:
+ Hệ thống FLASH 5.130.000/2 hàm
+ Zoom – White Speed 4.660.000/2 hàm
PHỤC HÌNH THÁO LẮP GIÁ (VNĐ)
Răng giả tháo lắp 700.000 - 1.170.000/1 răng
Hàm giả tháo lắp toàn hàm 6.300.000 - 12.350.000/1 hàm
Hàm khung Titan (chưa tính răng giả) 4.660.000 - 5.830.000/ khung
Hàm khung liên kết (chưa tính răng giả):  
+ Khung Titan 5.500.000/khung
+ Chốt hai đầu 2.200.000/1 cái
Hàm nhựa dẻo (chưa tính răng giả) 2.500.000 - 5.000.000/1 hàm
Danh Mục Điều Trị GIÁ (VNĐ)
KHÁM & TƯ VẤN Miễn phí
LẤY CAO RĂNG & ĐÁNH BÓNG  
Cạo vôi đánh bóng ( độ 1) 470.000/2 hàm
Cạo vôi đánh bóng ( độ 2) 580.000/2 hàm
Cạo vôi + thổi cát 650.000 - 770.000/2 hàm
Cạo vôi dưới nướu 1.170.000/1 hàm 
X-QUANG NHA KHOACạo vôi dưới nướu1.170.000/1 hàm  
Phim Cephalometric 350.000
Phim Panoramic X-rays 350.000
Phim CT Conebeam 3D 750.000 - 1.260.000
NHA KHOA TRẺ EM  
Cạo vôi răng + đánh bóng 350.000
Bôi verni fluor 630.000
Trám răng phòng ngừa 350.000
Trám răng  350.000
Che tủy gián tiếp + trám răng 580.000
Điều trị tủy răng 1.170.000 - 2.330.000
Nhổ răng  120.000 - 280.000
Khí cụ giữ khoảng (tháo lắp,cố định) 1.630.000 - 3.150.000
NHỔ RĂNG  
Nhổ răng thường 1.170.000
Tiểu phẫu răng khôn, răng mọc ngầm 1.870.000 - 6.300.000
TRÁM RĂNG  
Trám Amalgam 420.000 - 630.000
Trám thẩm mỹ 350.000 - 700.000
Trám đắp mặt Composite 1.200.000 - 1.630.000
LẤY TỦY RĂNG  
Răng trước 1.280.000 – 1.870.000
Răng cối nhỏ 1.870.000 – 2.800.000
Răng cối lớn 3.270.000 – 6.530.000
ĐIỀU TRỊ KHÁC  
Khay chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn 4.660.000/khay
Điều trị ngáy và rối loạn nhịp thở 7.000.000 - 9.320.000/ case
Dịch vụ kiểm soát đau và lo lắng 4.660.000/1 case
Phẫu thuật tại Bệnh Viện 10.500.000/1 case

Lưu ý: 

  • Phí điều trị có tính chất tham khảo
  • Giá có thể được thay đổi tùy thuộc vào tình trạng răng miệng của khách hàng. 

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ: 0925 249 249 hoặc Email: info@fareastdental.com

Đặt hẹn với bác sĩ