Skip to content

Bảng giá điều trị

(Từ ngày 15/04/2019)

Danh Mục Điều Trị

Giá (VND)

I. KHÁM & TƯ VẤN

Miễn phí

II. LẤY CAO RĂNG & ĐÁNH BÓNG

 

Cạo vôi đánh bóng ( độ 1)

470.000/2 hàm

Cạo vôi đánh bóng ( độ 2)

580.000/2 hàm

Cạo vôi dưới nướu

1.170.000/1 hàm

Cạo vôi + thổi cát

650.000 - 770.000/2 hàm

III. X-QUANG NHA KHOA

 

Phim Cephalometric

300.000

Phim Panoramic

300.000

Phim CT Conebeam 3D

750.000/hàm , 1.300.000/2 hàm

IV. NHA KHOA TRẺ EM

 

Cạo vôi răng + đánh bóng

350.000/2 hàm

Bôi verni fluor

630.000/2 hàm

Trám răng phòng ngừa

350.000/1 răng

Trám răng sữa

350.000/1 răng

Che tủy gián tiếp + trám răng

580.000/1 răng

Chữa tủy răng sữa

1.170.000 - 2.330.000/1 răng

Nhổ răng sữa

120.000 - 280.000/1 răng

Khí cụ giữ khoảng ( tháo lắp,cố định)

1.630.000 - 3.150.000

V. NHỔ RĂNG

 

Nhổ răng thường

1.170.000/1 răng

Tiểu phẫu răng khôn, răng mọc ngầm

1.870.000 - 6.300.000/1 răng

VI. TRÁM RĂNG

 

Trám Amalgam

420.000 - 630.000/1 răng

Trám thẩm mỹ

350.000 - 700.000/1 răng

Trám đắp mặt Composite

1.200.000 - 1.630.000/1 răng

VII. LẤY TỦY RĂNG

 

Răng trước

1.280.000 – 1.870.000/1 răng

Răng cối nhỏ

1.870.000 – 2.800.000/1 răng

Răng cối lớn

3.270.000 – 6.530.000/1 răng

VIII. TẨY TRẮNG RĂNG

 

Tẩy trắng tại nhà

2.330.000/2 hàm

Tẩy trắng tại phòng mạch :

 

+ Laser - Flash

5.130.000/2 hàm

+ Zoom – white speed

4.660.000/2 hàm

IX. INLAY & ONLAY

 

Inlay/Onlay kim loại :

 

+ Tiêu chuẩn

1.630.000 - 3.730.000/1 răng

+ Bán quý & quý

Theo thời giá

Inlay/ Onlay toàn sứ CAD-CAM

3.960.000 - 7.230.000/1 răng

X. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

 

Cầu, mão sứ kim loại

1.870.000/1 răng

Cầu, mão sứ kim loại Titan

3.030.000/1 răng

Cầu, mão sứ kim loại bán quí

6.180.000/1 răng

Cầu,mão sứ kim loại quí :

 

+ 40% Au :

8.160.000/1 răng

+ 74% Au :

9.900.000/1 răng

Cầu mão toàn sứ Zirconia

6.060.000 - 7.000.000/1 răng

Củi giả Titan

470.000/1 đơn vị

Cùi giả Zirconia

2.330.000/1 đơn vị

Cùi giả kim loại quý

Theo giá vàng

Chốt sợi carbon

1.170.000/1 đơn vị

Tháo cầu răng hoặc mão răng

230.000/1 đơn vị

XI. VENEER SỨ

 

Veneer sứ

7.000.000 - 8.740.000/1 răng

XII. PHỤC HÌNH THÁO LẮP

 

Răng giả tháo lắp

700.000 - 1.170.000/1 răng

Hàm giả tháo lắp toàn hàm

6.300.000 - 12.350.000/1 hàm

Hàm khung Titan (chưa tính răng giả)

4.660.000 - 5.830.000/ khung

Hàm khung liên kết (chưa tính răng giả)

 

+ Khung Titan

5.500.000/khung

+ Chốt hai đầu

2.200.000/1 cái

Hàm nhựa dẻo (chưa tính răng giả)

2.500.000 - 5.000.000/1 hàm

XIII. NIỀNG RĂNG

 

Mắc cài kim loại

25.000.000 - 45.000.000/2 hàm

Mắc cài tự khóa kim loại

42.000.000 - 57.000.000/2 hàm

Mắc cài sứ

45.000.000 - 60.000.000/2 hàm

Mắc cài sứ tự khóa

48.000.000 - 68.000.000/2 hàm

Invisalign

34.000.000 - 120.000.000/2 hàm

Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp

1.750.000/hàm, 3.000.000/2 hàm

Hàm duy trì kết quả chỉnh nha cố định

1.750.000

XIV. ĐIỀU TRỊ NHA CHU & PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG

 

Nạo túi nha chu

470.000 - 580.000/1 răng

Nạo túi nha chu bằng laser

1.170.000/1 răng

Phẫu thuật nha chu

2.570.000 – 3.150.000/vùng

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ nướu

2.330.000/răng

Phẫu thuật làm dài thân răng

2.330.000/1 răng

Ghép nướu

7.000.000 - 8.160.000 /1 răng

Cắt chóp

1.750.000 - 3.500.000/1 răng

Điều chỉnh mào xương ổ răng

1.750.000 - 3.500.000/1 răng

Cắt thắng lưỡi/môi để di dời điểm bám

5.000.000

XV. PHẪU THUẬT IMPLANT

 

DIO (Korea)

26.800.000 /1 Implant

Dentium (USA) / C-Tech ( Italy ) / Alpha Bio ( Israel )

28.00.000 - 31.500.000 /1 Implant

Nobel Biocare(USA) / Straumann(Switzerland)

38.00.000 /1 Implant

Implant "All on 4" - Dentium (USA) / "All on 6" - Dentium (USA)

174.750.000 / 221.350.000

Hàm tháo lắp trên 2 Implant

Liên hệ

Ghép xương tổng hợp

4.660.000 – 7.000.000/1 răng

Ghép xương khối

11.500.000 - 18.000.000

Ghép xương tự thân

13.500.000 - 22.500.000

Màng xương

2.330.000 - 4.660.000/1 răng

Nâng xoang hàm

+ Kín

+ Hở

9.320.000

18.640.000

Ghép mô

5.830.000

XVI. OTHERS TREATMENT- ĐIỀU TRỊ KHÁC

 

Khay chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn

4.660.000/khay

Gây tê tại chỗ

Miễn phí

Dịch vụ kiểm soát đau và lo lắng

4.660.000/1 ca

Bản đồ chỉ dẫn Nha Khoa Viễn Đông

LIÊN HỆ

NHA KHOA VIỄN ĐÔNG

249 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

ĐT: (+8428) 2244 8888 - (+8428) 3823 3405

Fax: (+8428) 3825 7789

Email: info@fareastdental.com

Website: www.nhakhoaviendong.com, www.fareastdental.com

Giờ mở cửa: Sáng: 09:00 - 12:00; Chiều: 13:30 - 19:00;

Đóng cửa vào ngày Chủ nhật và các ngày nghỉ Quốc gia

 

Yêu cầu tư vấn