Skip to content Skip to navigation

Bảng giá điều trị

(Từ ngày 15/08/2017)

Danh Mục Điều Trị

Giá (VND)

I. KHÁM & TƯ VẤN

Miễn phí

II. LẤY CAO RĂNG & ĐÁNH BÓNG

 

Cạo vôi đánh bóng ( độ 1)

400.000/2 hàm

Cạo vôi đánh bóng ( độ 2)

500.000/2 hàm

Cạo vôi dưới nướu

1.000.000/1 hàm

Cạo vôi + thổi cát

600.000 - 700.000/2 hàm

III. X-QUANG NHA KHOA

 

Phim Cephalometric

300.000

Phim Panoramic

300.000

Phim CT Conebeam 3D

700.000/hàm , 1.200.000/2 hàm

IV. NHA KHOA TRẺ EM

 

Cạo vôi răng + đánh bóng

300.000/2 hàm

Bôi verni fluor

600.000/2 hàm

Trám răng phòng ngừa

300.000/1 răng

Trám răng sữa

300.000/1 răng

Che tủy gián tiếp + trám răng

500.000/1 răng

Chữa tủy răng sữa

1.000.000 - 2.000.000/1 răng

Nhổ răng sữa

100.000/1 răng

Khí cụ giữ khoảng ( tháo lắp,cố định)

1.500.000 - 3.000.000

V. NHỔ RĂNG

 

Nhổ răng thường

1.000.000/1 răng

Tiểu phẫu răng khôn, răng mọc ngầm

2.000.000 - 6.000.000/1 răng

VI. TRÁM RĂNG

 

Trám Amalgam

400.000 - 600.000/1 răng

Trám thẩm mỹ

400.000 - 1.500.000/1 răng

Trám xoang cổ răng

400.000 - 700.000/1 răng

Trám đắp mặt Composite

1.500.000 - 2.000.000/1 răng

VII. LẤY TỦY RĂNG

 

Răng trước

1.200.000 – 1.800.000/1 răng

Răng cối nhỏ

1.800.000 – 2.700.000/1 răng

Răng cối

3.000.000 – 6.000.000/1 răng

VIII. TẨY TRẮNG RĂNG

 

Home bleaching - Tẩy trắng tại nhà

2.250.000/2 hàm

Tẩy trắng tại phòng mạch :

 

+ Laser - Flash

5.000.000/2 hàm

+ Zoom – white speed

4.500.000/2 hàm

IX. INLAY & ONLAY

 

Inlay/Onlay kim loại :

 

+ Tiêu chuẩn

1.500.000 - 3.500.000/1 răng

+ Bán quý & quý

Theo thời giá

Inlay/ Onlay toàn sứ CAD-CAM

3.800.000 - 7.000.000/1 răng

X. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

 

Cầu, mão sứ kim loại

1.800.000/1 răng

Cầu, mão sứ kim loại Titan

2.800.000/1 răng

Cầu, mão sứ kim loại bán quí

6.000.000/1 răng

Cầu,mão sứ kim loại quí :

 

+ 40% Au :

8.000.000/1 răng

+ 74% Au :

9.700.000/1 răng

Cầu mão toàn sứ Zirconia

6.000.000 - 7.000.000/1 răng

Củi giả Titan

450.000/1 đơn vị

Cùi giả Zirconia

2.200.000/1 đơn vị

Cùi giả kim loại quý

Theo giá vàng

Chốt sợi carbon

1.000.000/1 đơn vị

Tháo cầu răng hoặc mão răng

150.000/1 đơn vị

XI. VENEER SỨ

 

Veneer sứ

6.000.000 - 8.000.000/1 răng

XII. PHỤC HÌNH THÁO LẮP

 

Răng giả tháo lắp

500.000 - 1.000.000/1 răng

Hàm giả tháo lắp toàn hàm

7.000.000 - 12.000.000/1 hàm

Hàm khung Titan (chưa tính răng giả)

5.500.000/ khung

Hàm khung liên kết (chưa tính răng giả)

 

+ Khung Titan

5.500.000/khung

+ Chốt hai đầu

2.200.000/1 cái

Hàm nhựa dẻo (chưa tính răng giả)

2.500.000 - 5.000.000/1 hàm

XIII. NIỀNG RĂNG

 

Mắc cài kim loại

30.000.000 - 40.000.000/2 hàm

Mắc cài tự khóa kim loại

45.000.000 - 56.000.000/2 hàm

Mắc cài sứ

39.000.000 - 49.000.000/2 hàm

Mắc cài sứ tự khóa

56.000.000 - 65.000.000/2 hàm

Mắc cài mặt lưỡi

110.000.000 - 150.000.000/2 hàm

Invisalign

105.000.000 - 123.750.000/2 hàm

Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp

1.500.000

Hàm duy trì kết quả chỉnh nha cố định

1.500.000

XIV. ĐIỀU TRỊ NHA CHU & PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG

 

Nạo túi nha chu

300.000 - 500.000/1 răng

Nạo túi nha chu bằng laser

1.000.000/1 răng

Phẫu thuật nha chu

2.500.000 – 3.000.000/vùng

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ nướu

2.000.000/răng

Phẫu thuật làm dài thân răng

2.000.000/1 răng

Ghép nướu

6.500.000/1 răng

Cắt chóp

1.600.000 - 3.300.000/1 răng

Điều chỉnh mào xương ổ răng

1.500.000 - 2.500.000/1 răng

Cắt thắng lưỡi/môi để di dời điểm bám

5.000.000

XV. PHẪU THUẬT IMPLANT

 

Neo Biotech(Korea), Dentium (Korea)

26.100.00/1 Implant

Dentium (USA), Euro Teknika (France)

27.200.000 - 30.600.000/1 Implant

Nobel Biocare(USA), Straumann(Switzerland)

37.500.000 - 39.700.000/1 Implant

Implant "All on 4"

170.300.000

Implant "All on 6"

215.600.000

Hàm tháo lắp trên 2 Implant

+ Thanh Bar

+ Nam châm

Liên hệ

Ghép xương tổng hợp

7.800.000 – 15.000.000/1 răng

Ghép xương khối

11.500.000 - 18.000.000

Ghép xương tự thân

13.500.000 - 22.500.000

Màng xương

2.200.000 - 4.500.000/1 răng

Nâng xoang hàm

+ Kín

+ Hở

9.000.000 - 14.600.000

20.200.000 - 45.000.000

Ghép mô

5.600.000

XVI. OTHERS TREATMENT- ĐIỀU TRỊ KHÁC

 

Khay chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn

4.400.000/khay

Gây tê tại chỗ

Miễn phí

Tiền mê

4.500.000/1 ca

Chi phí phẫu thuật tại Bệnh Viện

9.000.000/1 ca

Facebook icon